Công khai dự toàn Quý I năm 2018 Văn phòng Sở Công Thương

TÊN ĐƠN VỊ: VĂN PHÒNG SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ TĨNH Biểu số 3
CHƯƠNG: 416 Ban hành kèm theo Thông tư 61/2017/TT-BTC
ngày 15/6/2017 của bộ Tài chính
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ I NĂM 2018
ĐV tính: Triệu đồng
Số
TT
Nội dung Dự toán năm 2018 Ước thực
hiện quý 1/2018
So sánh (%)
Dự toán Cùng kỳ
năm trước
I Tổng số thu, chi, nộp NS phí, lệ phí        
1 Số thu phí và lệ phí           241.40            60.20    
   – Phí, lệ phí kinh doanh thương mại có điều kiện               56.00             27.60             49.29         112.20
   – Phí thẩm định thiết kế – dự toán công trình điện             150.00             18.90             12.60           45.54
   – Phí, lệ phí thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực                 4.80                     –                –
   – Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ Công nghiệp                 7.00               3.50             50.00           29.17
   – Phí thẩm định cấp giấy CN cơ sở đủ điều kiện  ATTP               20.00               8.40             42.00      1,333.33
   – Phí thẩm định cấp giấy CN đủ điều kiện sản xuất, KD hóa chất                 3.60               1.80             50.00  
2 Số phí, lệ phí nộp NSNN             72.42            17.90            24.72         68.85
3 Chi từ nguồn thu phí  được để lại             168.98             18.82            11.14           69.70
    – 40% trên số thu để lại phục vụ cải cách tiền lương              67.59            16.92             25.03          67.68
   – Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí             101.39 1.9               1.87 95.00
II Dự toán chi ngân sách Nhà nước           10,491        1,300.9              12.4         98.63
1 Chi quản lý hành chính: Loại 340 khoản 341             5,874        1,163.8            19.81         95.79
    – Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ             5,766          1,163.8             20.18           95.79
    – Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ                 108  0    
2 Chi giáo dục, đào tạo, dạy nghề                 773                     –  
2.1 Chi đào tạo nghề trung cấp: Loại 070 khoản 092                 746                     –  
   – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
   – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                 746                     –  
2.2 Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC: Loại 070 khoản 085                   27                     –  
   – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
   – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                   27                     –  
3 Chi sự nghiệp ngành Công Thương             3,844            137.1            10.01       131.83
3.1 Sự nghiệp công nghiệp: Loại 280 khoản 309             2,475                    –    
   – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
   – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên             2,475                     –  
3.2 Sự nghiệp Thương mại: Loại 280 khoản 321             1,369           137.1            10.01        131.83
   – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
   – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên             1,369            137.1             10.01         131.83
Ngày  13 tháng  4 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị

 

Quyết định 1129/QĐ-UBND công bố danh mục TTHC thuộc thẩm giải quyết của Sở Công Thương

 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÀ TĨNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1129/QĐ-UBND ngày 16/4/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)

TT Tên thủ tục hành chính Thời hạn

giải quyết

Địa điểm

thực hiện

Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
I Lĩnh vực Điện (13 TTHC)
1 Cấp Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 800.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương bổ sung một số điều của Luật Điện lực. quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

2 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 800.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

3 Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 2.100.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

4 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô dưới 03MW đặt tại địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 2.100.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

5 Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 700.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

6 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 700.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

7 Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 800.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

8 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35 kV tại địa phương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 800.000 đồng/giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 12/2017/TT-BCT ngày 31/7/2017 của Bộ Công Thương quy định về trình tự, thủ tục cấp, thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.

– Thông tư số 167/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực.

– Quyết định số 3355A/QĐ-BCT ngày 29/8/2017 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

9 Huấn luyện và cấp mới Thẻ an toàn điện 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Điện lực ngày 03/12/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về An toàn Điện.

– Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

10 Cấp lại Thẻ an toàn điện 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Điện lực ngày 03/12/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về An toàn Điện.

– Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

11 Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung Thẻ an toàn điện 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Điện lực ngày 03/12/2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20/11/2012.

– Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về An toàn Điện.

– Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

12 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.

13 Cấp thẻ Kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp bị mất hoặc bị hỏng thẻ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Điện lực.

– Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31/10/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định về Kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

II Lĩnh vực Thương mại quốc tế (21 TTHC)
1 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

2 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

3 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

4 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

5 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

6 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

7 Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

8 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

9 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

10 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

11 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

12 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

13 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

14 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

15 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

16 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Luật Thương mại ngày 14/6/2005;

– Luật Quản lý ngoại thương ngày 12/6/2017;

– Luật Đầu tư ngày 26/11/2014;

– Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu tư ngày 22/11/2016;

– Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam;

– Quyết định số 233/QĐ-BCT ngày 18/01/2018 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành; TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý  của Bộ Công Thương.

17 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: 3.000.000 đồng/giấy phép.

 

– Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương về việc quy định biểu mẫu Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Quyết định số 3416/QĐ-BCT ngày 18/8/2016 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

18 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép.

 

– Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương về việc quy định biểu mẫu Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Quyết định số 3416/QĐ-BCT ngày 18/8/2016 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

19 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép.

 

– Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương về việc quy định biểu mẫu Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Quyết định số 3416/QĐ-BCT ngày 18/8/2016 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

20 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: 1.500.000 đồng/giấy phép.

 

– Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương về việc quy định biểu mẫu Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 143/2016/TT-BTC ngày 26/9/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Quyết định số 3416/QĐ-BCT ngày 18/8/2016 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

21 Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

 

– Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Thông tư số 11/2016/TT-BCT ngày 05/7/2016 của Bộ Công Thương về việc quy định biểu mẫu Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25/01/2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

– Quyết định số 3416/QĐ-BCT ngày 18/8/2016 của Bộ Công Thương về việc công bố TTHC mới ban hành/TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế/TTHC bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công Thương.

 

III Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp (04 TTHC)
1 Cấp Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

 

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong đó: Thời gian thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản cho UBND tỉnh là 3 ngày làm việc;

Thời gian xem xét phê duyệt cấp phép của UBND tỉnh là 2 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Cấp Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 4.000.000 đồng/Giấy phép.

+ Cấp Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 3.500.000 đồng/Giấy phép.

+ Thẩm định cấp mới Giấy phép sử dụng VLNCN phục vụ nghiên cứu , kiểm định, thử nghiệm: 2.000.000 đồng/Giấy phép.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/ 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

2 Cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong đó: Thời gian thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản cho UBND tỉnh là 3 ngày làm việc;

Thời gian xem xét phê duyệt cấp phép của UBND tỉnh là 2 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/ 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

3 Cấp lại Giấy phép sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong đó: Thời gian thẩm định hồ sơ, tham mưu văn bản cho UBND tỉnh là 3 ngày làm việc;

Thời gian xem xét phê duyệt cấp phép của UBND tỉnh là 2 ngày làm việc.

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) a) Phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại Giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động:

– Cấp lại phục vụ thi công, phá dỡ công trình: 2.000.000 đồng/Giấy phép.

– Cấp lại phục vụ tìm kiếm, thăm dò, khai thác trên đất liền: 1.750.000 đồng/Giấy phép.

– Cấp lại phục vụ nghiên cứu , kiểm định, thử nghiệm: 1.000.000 đồng/Giấy phép.

b) Phí thẩm định đối với trường hợp cấp lại Giấy phép nhưng có thay đổi về đăng ký kinh doanh, địa điểm, quy mô hoặc điều kiện hoạt động  gấp 2 lần mức phí quy định đối với trường hợp cấp lại Giấy phép nhưng không có thay đổi về địa điểm, quy mô, điều kiện hoạt động.

c) Lệ phí: Không.

– Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/ 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 148/2016/TT-BTC ngày 14/10/2016 của Bộ Tài Chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

4 Đăng ký thực hiện hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/ 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

 

IV Lĩnh vực Dầu khí (02 TTHC)
1 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong đó: 06 ngày – Sở Công Thương tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định thành lập HĐ thẩm định và gửi hồ sơ thẩm định để lấy ý kiến; 07 ngày – thành viên HĐ thẩm định góp ý; 07 ngày – Sở Công Thương tổng hợp ý kiến thành viên HĐ thẩm định; 10 ngày – HĐ thẩm định xem xét, quyết định trình tỉnh phê duyệt. Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội.

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hoá lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng.

– Thông tư số 34/2017/TT-BCT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2013/TT-BCT Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hoá lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

2 Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ trong đó: 06 ngày – Sở Công Thương tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định thành lập HĐ thẩm định và gửi hồ sơ thẩm định để lấy ý kiến; 07 ngày – thành viên HĐ thẩm định góp ý; 07 ngày – Sở Công Thương tổng hợp ý kiến thành viên HĐ thẩm định; 10 ngày – HĐ thẩm định xem xét, quyết định trình tỉnh phê duyệt. Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội và Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội.

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hoá lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng.

– Thông tư số 39/2013/TT-BCT ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định trình tự, thủ tục bổ sung, điều chỉnh quy hoạch và quản lý đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu, kho khí dầu mỏ hoá lỏng, kho khí thiên nhiên hóa lỏng.

– Thông tư số 34/2017/TT-BCT ngày 29/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 39/2013/TT-BCT

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

V Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (20 TTHC)
1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

2 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: không.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

3 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

4 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

5 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Khu vực các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

6 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: không.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

7 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

8 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

9 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Khu vực các huyện: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

10 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: không.

– Lệ phí: Không

 

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

11 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

12 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

13 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Khu vực thành phố, thị xã: Đối với chủ thể kinh doanh là doanh nghiệp, HTX là 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh cá thể là 400.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Khu vực các huyện: Đối với chủ thể kinh doanh là doanh nghiệp, HTX là 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định. Đối với chủ thể kinh doanh là hộ kinh doanh cá thể là 200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

14 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: không.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

15 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

16 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

17 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: không.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

19 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

20 Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Đối với khu vực thành phố, thị xã: 1.200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

+ Đối với các khu vực khác: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.

– Lệ phí: Không

– Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22/3/2016 của Chính phủ về kinh doanh khí.

– Thông tư số 03/2016/TT-BCT ngày 10/5/2016 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP về kinh doanh khí.

– Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 17/01/2017 của UBND tỉnh về việc Phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng đối với cơ sở bán lẻ LPG chai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

– Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí Giấy phép thành lập Sở giao dịch hàng hóa.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

VI Lĩnh vực Xúc tiến thương mại (05 TTHC)
1 Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) Trường hợp tổ chức chương trình nhưng không có người trúng thưởng thì sẽ trích 50% giá trị đã công bố của giải thưởng không có người trúng thưởng của chương trình nộp ngân sách.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Thông tư liên tịch số 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của Bộ Thương mại, Bộ Tài chính về  hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hội chợ, triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

2 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Thông tư liên tịch số 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của Bộ Thương mại, Bộ Tài chính về  hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hội chợ, triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

3 Thông báo thực hiện khuyến mại Xác nhận và trả ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Thông tư liên tịch số 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của Bộ Thương mại, Bộ Tài chính về  hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hội chợ, triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

4 Xác nhận đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam – Trường hợp thương nhân, tổ chức nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày 01 tháng 10 của năm trước năm tổ chức: thời gian trả kết quả trước ngày 01 tháng 11 của năm trước năm tổ chức.

– Trường hợp thương nhân, tổ chức nộp hồ sơ sau ngày 01 tháng 10 của năm trước năm tổ chức: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Thông tư liên tịch số 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của Bộ Thương mại, Bộ Tài chính về  hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hội chợ, triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

5 Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Thông tư liên tịch số 07/2007/TTLT-BTM-BTC ngày 06/7/2007 của Bộ Thương mại, Bộ Tài chính về  hướng dẫn thực hiện một số điều về khuyến mại và hội chợ, triển lãm thương mại quy định tại Nghị định số 37/2006/NĐ-CP ngày 04/4/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hoạt động xúc tiến thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

VII Lĩnh vực Giám định thương mại (02 TTHC)
1 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02 /2006.

– Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/1/2015 của Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

2 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02/2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.

– Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung TTHC tại một số Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại.

– Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29/12/2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số 120/2011/NĐ-CP ngày 16/12/2011 và Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20/02 /2006.

– Thông tư số 01/2015/TT-BCT ngày 12/1/2015 của Bộ Công Thương quy định thủ tục đăng ký dấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

VIII Lĩnh vực An toàn thực phẩm (07 TTHC)
1 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

 

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

2 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện – 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại do:  GCN bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở; thay đổi người được ủy quyền, nhưng không thay đổi vị trí địa điểm kinh doanh.

– 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với trường hợp cấp lại do  thay đổi vị trí địa lý của địa điểm kinh doanh; thay đổi, bổ sung mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

3 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

4 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, chế biến thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện – 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp lại do:  GCN bị mất, bị hỏng hoặc thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở; thay đổi người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất:

– 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ với trường hợp cấp lại do  thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực.

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 3.000.000 đồng/lần/cơ sở.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

5 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Công Thương 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Áp phích, tờ rơi, poster: 1.000.000 đồng/lần cấp/sản phẩm.

+ Truyền hình, phát thanh: 1.200.000 đồng/lần cấp/sản phẩm.

– Lệ phí: 150.000 đồng/lần cấp/sản phẩm.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 40/2012/TT-BCT ngày 21/12/2012 của Bộ Công Thương về Quy định cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

 

6 Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định:

+ Áp phích, tờ rơi, poster: 1.000.000 đồng/lần cấp/sản phẩm.

+ Truyền hình, phát thanh: 1.200.000 đồng/lần cấp/sản phẩm.

– Lệ phí: 150.000 đồng/lần cấp/sản phẩm.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 40/2012/TT-BCT ngày 21/12/2012 của Bộ Công Thương về Quy định cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

7 Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho  tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí thẩm định: 30.000 đồng/lần/người.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.

– Thông tư số 58/2014/TT-BCT ngày 22/12/2014 của Bộ Công Thương Quy định cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương.

– Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.

– Thông tư số 279/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính, quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ sinh thực phẩm.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

IX Lĩnh vực Khoa học công nghệ (01 TTHC)
1 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

 

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Thông tư số 48/2011/TT-BCT ngày 30/12/2011 của Bộ Công Thương về việc quy định quản lý chất lượng các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

X Lĩnh vực Quản lý cạnh tranh (01 TTHC)
1 Đăng ký/Đăng ký lại hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

Trung tâm Hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, Nguyễn Chí Thanh, TP Hà Tĩnh,  tỉnh Hà Tĩnh) – Phí: Không.

– Lệ phí: Không.

– Nghị định số 99/2011/NĐ-CP ngày 27/10/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

– Quyết định số 02/2012/QĐ-TTg ngày 13/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ thiết yếu phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.

– Thông tư số 10/2013/TT-BCT ngày 30/5/2013 của Bộ Công Thương về việc ban hành mẫu đơn đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.

– Quyết định số 35/2015/QĐ-TTg ngày 20/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 02/2012/QĐ-TTg ngày 13/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục hàng hóa, dịch vụ thiết yếu phải đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung.

– Quyết định số 2707/QĐ-BCT ngày 30/6/2016 của Bộ Công Thương ban hành Danh mục TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương đã chuẩn hóa về nội dung năm 2016.

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

Công bố công khai dự toán ngân sách của Văn phòng Sở Công Thương và Trung tâm Khuyến công & Xúc tiến Thương mại Hà Tĩnh năm 2018

TÊN ĐƠN VỊ: SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ TĨNH

Biểu số 1

CHƯƠNG: 416

Ban hành kèm theo Thông tư 61/2017/TT-BTC

ngày 15/6/2017 của bộ Tài chính

 DỰ TOÁN THU CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO

VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2018

  (Kèm theo Quyết định số: 53/QĐ-SCT ngày  06 tháng 4 năm 2018 của Sở Công Thương)              

Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Tổng số được giao Tổng số đã phân bổ Trong đó
Văn phòng Sở Trung tâm Khuyến công và xúc tiến Thương mại
I Tổng số thu, chi, nộp NS phí, lệ phí và thu sự nghiệp         
1 Thu phí và lệ phí        
1.1 Số thu phí và lệ phí

            241.4

          241.4

           241.4

 
 – Phí, lệ phí kinh doanh thương mại có điều kiện

56

56

56

 – Phí thẩm định thiết kế – dự toán công trình điện

150

150

150

 – Phí, lệ phí thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực

4.8

4.8

4.8

 – Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ Công nghiệp

7

7

7

 – Phí thẩm định cấp giấy CN cơ sở đủ điều kiện  ATTP

20

20

20

 – Phí thẩm định cấp giấy CN đủ điều kiện sản xuất, KD hóa chất

4

4

4

1.2 Số phí, lệ phí nộp NSNN

            72.42

          72.42

           72.42

 
1.3 Chi từ nguồn thu phí  được để lại

          168.98

        168.98

         168.98

 
    – 40% trên số thu để lại phục vụ cải cách tiền lương

           67.59

          67.59

          67.59

 
 – Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí

          101.39

        101.39

         101.39

2 Thu sự nghiệp        
2.1 Dự toán thu sự nghiệp

               730

             730

 

                        730

 – Thu từ hoạt động tư vấn, giám sát công trình điện

               500

             500

                        500

 – Thu từ đào tạo, tập huấn các lớp kinh doanh xăng dầu, khí ga hóa lỏng, vật liệu nổ CN

               130

             130

                        130

 – Thu từ các hoạt động tư vấn sản xuất sạch hơn trong CN

               100

             100

                        100

2.2 Chi phục vụ hoạt động thu sự nghiệp

            647.0

          647.0

                     647.0

2.3 Bổ sung kinh phí hoạt động

              83.0

            83.0

                       83.0

  – 40% phục vụ cải cách tiền lương

              33.2

            33.2

                       33.2
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

              49.8

            49.8

                       49.8

II Dự toán chi ngân sách Nhà nước           14,431         14,431          10,491                      3,940
1 Chi quản lý hành chính: Loại 340 khoản 341             5,874           5,874            5,874
  – Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ             5,766           5,766            5,766
  – Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ                108              108               108
2 Chi giáo dục, đào tạo, dạy nghề              773             773              773
2.1 Chi đào tạo nghề trung cấp: Loại 070 khoản 092                746              746               746
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                746              746               746  
2.2 Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC: Loại 070 khoản 085                  27                27                 27
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                  27                27                 27  
3 Chi sự nghiệp ngành Công Thương             7,784           7,784            3,844                      3,940
3.1 Sự nghiệp công nghiệp: Loại 280 khoản 309             6,055           6,055            2,475                      3,580
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên             1,235           1,235                      1,235
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên             4,820           4,820            2,475                      2,345
3.2 Sự nghiệp Thương mại: Loại 280 khoản 321             1,729           1,729            1,369                         360
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên             1,729           1,729            1,369                         360
TÊN ĐƠN VỊ:  VĂN PHÒNG SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ TĨNH Biểu số 2
CHƯƠNG: 416 Ban hành kèm theo TT 61/2017/TT-BTC

 DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

Mã số: 1076687
     (Kèm theo Quyết định số:  53/QĐ-SCT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Sở Công Thương)              
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Dự toán được giao
I Tổng số thu, chi, nộp NS phí, lệ phí  
1 Số thu phí và lệ phí                                      241.40
 – Phí, lệ phí kinh doanh thương mại có điều kiện                                          56.00
 – Phí thẩm định thiết kế – dự toán công trình điện                                        150.00
 – Phí, lệ phí thẩm định cấp Giấy phép hoạt động điện lực                                            4.80
 – Phí thẩm định cấp phép vật liệu nổ Công nghiệp                                            7.00
 – Phí thẩm định cấp giấy CN cơ sở đủ điều kiện  ATTP                                          20.00
 – Phí thẩm định cấp giấy CN đủ điều kiện sản xuất, KD hóa chất                                            3.60
2 Số phí, lệ phí nộp NSNN                                         72.42
3 Chi từ nguồn thu phí  được để lại                                        168.98
    – 40% trên số thu để lại phục vụ cải cách tiền lương                                         67.59
   – Chi phục vụ công tác thu phí, lệ phí                                        101.39
II Dự toán chi ngân sách Nhà nước                                      10,491
1 Chi quản lý hành chính: Loại 340 khoản 341                                         5,874
  – Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ                                         5,766
  – Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ                                            108
2 Chi giáo dục, đào tạo, dạy nghề                                            773
2.1 Chi đào tạo nghề trung cấp: Loại 070 khoản 092                                            746
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                            746
2.2 Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC: Loại 070 khoản 085                                              27
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên  
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                              27
3 Chi sự nghiệp ngành Công Thương                                         3,844
3.1 Sự nghiệp công nghiệp: Loại 280 khoản 309                                         2,475
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                         2,475
3.2 Sự nghiệp Thương mại: Loại 280 khoản 321                                         1,369
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                         1,369

 

TÊN ĐƠN VỊ:  TRUNG TÂM KHUYẾN CÔNG

VÀ XTTM HÀ TĨNH

Biểu số 2
CHƯƠNG: 416 Ban hành kèm theo TT 61/2017/TT-BTC
 DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018
Mã số: 1114175
  (Kèm theo Quyết định số:  53/QĐ-SCT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Sở Công Thương)              
Đơn vị: triệu đồng
STT Nội dung Tổng số
I Tổng số thu, chi hoạt động sự nghiệp   
1 Dự toán thu sự nghiệp                                              730.0
 – Thu từ hoạt động tư vấn, giám sát công trình điện                                                500.0
 – Thu từ đào tạo, tập huấn các lớp kinh doanh xăng dầu, khí ga hóa lỏng, vật liệu nổ CN                                                130.0
 – Thu từ các hoạt động tư vấn sản xuất sạch hơn trong CN                                                100.0
2 Chi phục vụ hoạt động thu sự nghiệp                                              647.0
3 Bổ sung kinh phí hoạt động                                                 83.0
  – 40% phục vụ cải cách tiền lương                                                 33.2
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                                                 49.8
II Dự toán chi ngân sách Nhà nước                                       3,940,000
1 Sự nghiệp công nghiệp: Loại 280 khoản 309                                       3,580,000
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                                       1,235,000
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                       2,345,000
2 Sự nghiệp Thương mại: Loại 280 khoản 321                                          360,000
 – Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
 – Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                                          360,000

 

TẬP HUẤN AN TOÀN THỰC PHẨM TẠI HUYỆN HƯƠNG KHÊ

Nhằm tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến kiến thức trong lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc ngành Công thương quản lý; ngày 30/3/2018, Sở Công Thương phối hợp với UBND huyện Hương Khê tổ chức lớp Tập huấn về kiến thức và phổ biến Văn bản pháp luật về an toàn thực phẩm cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Công thương trên địa huyện Hương Khê.

 

Có gần 250 người thuộc các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Công thương trên địa huyện tham gia lớp tập huấn trên; qua buổi tập huấn, các học viên được trang bị các kiến thức cơ bản về an toàn thực phẩm như: Các mối nguy ô nhiễm thực phẩm, phụ gia thực phẩm, thực hành tốt an toàn thực phẩm…và các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm (Luật an toàn thực phẩm, Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018 của Chính phủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm…).

 

GDP quý 1/2018 dự kiến tăng hơn 7% – cao nhất trong 10 năm

Cùng với những yếu tố vĩ mô khác, việc doanh nghiệp tư nhân tham gia vào thị trường với tốc độ cao đã đóng góp tích cực tăng trưởng chung của cả nước…

Ngành công nghiệp – xây dựng là động lực cho tăng trưởng kinh tế trong quý 1 với mức tăng 11%, mà đóng góp mạnh mẽ là công nghiệp chế biến chế tạo.

“Tình hình kinh tế trong nước quý 1 vẫn giữ xu thế tích cực từ cuối năm 2017 trở lại đây khi kinh tế vĩ mô ổn định, giá cả và lạm phát trong tầm kiểm soát, chỉ số tài chính tiền tệ đều tích cực. Do đó, nếu không có biến động lớn xảy ra, các yếu tố khu vực tư nhân đi vào hoạt động tốt thì mức tăng GDP 6,8% cũng có thể phấn đấu hướng tới được”.

Thông tin và nhận định trên được Thứ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư Lê Quang Mạnh nhận đưa ra tại cuộc họp của Tổ điều hành kinh tế vĩ mô nhằm đánh giá tình hình thực hiện các giải pháp tại Nghị quyết số 01/NQ-CP của Chính phủ và dự báo kịch bản tăng trưởng kinh tế năm 2018, chiều 27/3 dưới sự chủ trì của Phó thủ tướng Vương Đình Huệ.

Hàng loạt thống kê ấn tượng

Theo báo cáo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, bên cạnh những yếu tố tích cực trên, trong quý 1/2018 thị trường tiền tệ – ngoại hối, mặt bằng lãi suất khá ổn định, thanh khoản tốt, thu chi ngân sách cơ bản đạt tiến độ, thị trường chứng khoán tăng trưởng ổn định, thu hút vốn đầu tư đạt khá, nhất là giải ngân vốn FDI, các lĩnh vực sản xuất kinh doanh, tiêu dùng, xuất nhập khẩu có diễn biến khả quan.

Cụ thể, Thứ trưởng Lê Quang Mạnh cho biết, dự kiến tăng trưởng GDP quý 1/2018 tốt nhất trong 10 năm qua ở mức trên 7%. Trong đó, công nghiệp – xây dựng là động lực cho tăng trưởng kinh tế với mức tăng 11%, mà đóng góp mạnh mẽ là công nghiệp chế biến chế tạo.

Ngành nông nghiệp tiếp tục duy trì tăng trưởng khi tận dụng được những thuận lợi từ thời tiết và quá trình tái cơ cấu sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản có nhiều khởi sắc cả về khai thác và môi trường. Lĩnh vực dịch vụ diễn biến sôi động, sức mua tăng mạnh nhờ ổn định kinh tế vĩ mô, trong đó chi tiêu cá nhân ngày càng tăng. Chỉ số giá tiêu dùng bình quân được kiểm soát tốt ở mức tăng 2,82%.

Đáng chú ý, nhiều đơn hàng lớn về xuất khẩu hàng hóa được ký trong đầu năm 2018 giúp kim ngạch xuất khẩu ước đạt 33,62 tỷ USD tăng 23% so với cùng kỳ năm 2017, trong đó đã có 8 loại mặt hàng có giá trị xuất khẩu trên 1 tỷ USD. Kim ngạch nhập khẩu ước đạt 32,54 tỷ USD, tăng 13,6%. Trong quý 1/2018, cả nước xuất siêu 1,1 tỷ USD. Mặt bằng lãi suất tương đối ổn định. Tổng thu cân đối ngân sách thì ước 17,5% dự toán. Chi cân đối ngân sách 14,8% dự toán.

Trong 3 tháng đầu năm, cả nước có 26.800 doanh nghiệp thành lập mới – mức cao nhất trong vòng 7 năm qua.

“Doanh nghiệp tư nhân tham gia vào thị trường với tốc độ cao đã đóng góp tích cực tăng trưởng chung của cả nước. Tới hết năm 2018, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hy vọng số lượng doanh nghiệp thành lập mới sẽ vượt con số 126.000 doanh nghiệp của năm 2017”, Thứ trưởng Mạnh nói.

Về thu hút vốn FDI, tính tới nay, lũy kế thực hiện vốn đầu tư nước ngoài (FDI) đạt 176,25 tỷ USD, bằng 55% tổng vốn còn hiệu lực. Trong quý 1, vốn FDI tăng thêm, góp mới, đăng ký cấp mới là 5,8 tỷ USD – bằng 75,2% cùng kỳ. Nhưng thực hiện vốn đạt 3,88 tỷ USD, tăng 7,2% so với cùng kỳ năm ngoái.

Năm 2018, Bộ Kế hoạch và Đầu tư dự báo bối cảnh thế giới sẽ có nhiều khởi sắc hơn năm 2017, thương mại toàn cầu duy trì tích cực với mức tăng trên 4%, công nghiệp chế tạo máy móc sẽ tăng mạnh vì tới chu kỳ tái đầu tư toàn cầu. Tuy nhiên, xu hướng bảo hộ thương mại sẽ ảnh hưởng tới xuất khẩu.

Ở trong nước, Chính phủ, các bộ, ngành và địa phương, doanh nghiệp đã tận dụng nhiều các yếu tố động lực tăng trưởng như tổng cung, cầu, kiều hối, FDI,… nên khó tạo ra sức bật như năm 2017.

“Phải biết lo cho những năm sau”

Dù có khá nhiều yếu tố thuận lợi cho tăng trưởng GDP đạt khá, song Bộ Kế hoạch và Đầu tư vẫn đưa ra hai kịch bản tăng trưởng GDP của năm 2018 ở hai mức tăng.

Thứ nhất là 6,7% – mức cao nhất theo Nghị quyết của Quốc hội với điều kiện phải thực hiện kiên trì các giải pháp tại Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 1/1/2018.

Kịch bản thứ hai là tăng trưởng GDP là 6,8% với lực đẩy từ công nghiệp chế biến, chế tạo tăng tốt.

Phát biểu chỉ đạo cuộc họp, Phó thủ tướng Vương Đình Huệ đánh giá cao các bộ, ngành, địa phương và cộng đồng doanh nghiệp đã vào cuộc ngay từ đầu năm, đốc thúc sản xuất theo tín hiệu thị trường, thực hiện các giải pháp cải cách hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh thuận lợi theo chỉ đạo của Thủ tướng.

“Kinh tế vĩ mô trong nước đầu năm được dự báo có nhiều khả quan, nhưng không được chủ quan, cần tiếp tục thực hiện đồng bộ, hiệu quả, hiệu lực các giải pháp đề ra tại Nghị quyết số 01 của Chính phủ”, Phó thủ tướng Vương Đình Huệ nói.

Lãnh đạo Chính phủ cũng đề nghị các bộ, ngành và địa phương rà soát, thúc đẩy các nhân tố hỗ trợ cho tăng trưởng, thu ngân sách của những tháng tiếp theo như việc Nhà máy lọc hoá dầu Nghi Sơn sẽ hoạt động thương mại trong tháng 5 tới,…

Các bộ, ngành phải theo dõi sát diễn biến kinh tế ở trong nước, khu vực và trên thế giới, thực hiện các báo cáo chuyên đề về tình hình kinh tế vĩ mô ở các lĩnh vực ngân hàng – tài chính, chứng khoán, bất động sản,… trong dài hạn để báo cáo Chính phủ, Thủ tướng.

“Khi kinh tế tốt hơn thì phải lo xa hơn cho các năm tiếp theo, để khi khó khăn thì có dư địa để điều chỉnh”, Phó Thủ tướng yêu cầu.

Theo VnEconomy